Bảng Báo Giá Thép Ống Mạ Kẽm Tháng 1/2026

CÔNG TY TNHH SẮT THÉP SÀI GÒN 

Văn Phòng : 293/3 KDC Vĩnh Lộc Q. Bình Tân .TP.HCM

Hotline PKD : 093002628 – 0906379678

Gmail : [email protected]

Website : https://giaxagohcm.com

Công ty SẮT THÉP SÀI GÒN chuyên phân phối các mặt hàng của ngành xây dựng như : Sắt cắt xây dựng , sắt việt nhật , sắt pomina, sắt miền nam ,sắt việt úc , ngoài những mặt hàng trên chúng tôi còn phấn phối những loại hàng : xà gồ , thép hộp đen, thép hộp kẽm, tôn các loại…

Với thế mạnh là một công ty có hoạt động dày dặn về kinh nghiệm và phòng nhân sự luôn đón tiếp quý khách hàng chúng tôi tin rằng sẽ mang đến sự hào lòng tới quý khách hàng

Thép ống hay còn gọi là ống thép, là nguyên liệu thép tồn tại ở dạng hình trụ tròn là nguyên liệu có tính ứng dụng phổ biến trong nhiều ngành nghề hiện nay. Thép ống với nhiều đường kính và độ dày khác nhau, ngoài ra ống cũng rất đa dạng về chủng loại và thép ống trên thị trường hiện nay có thép ống hàn và thép ống đúc. Nếu như thép ống đúc chủ yếu là hàng nhập khẩu thì sản phẩm thép ống hàn hầu như đều được sản xuất trong nước và cũng đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng của các khách hàng và nhà thầu trong nước.

Dưới đây là Bảng giá thép ống mạ kẽm tháng Tháng 1/2026 mới nhất kính gửi tới quý khách

TTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá chưa VAT (đ/kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
1Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,1 x 6m63.2715.45550.53817.00055.590
2Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,2 x 6m63.5515.45554.86517.00060.350
3Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,4 x 6m64.115.45563.36517.00069.700
4Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,5 x 6m64.3715.45567.53817.00074.290
5Thép ống mạ kẽm 21,2 x 1,8 x 6m65.1715.45579.90217.00087.890
6Thép ống mạ kẽm 26,65 x 1,1 x 6m64.1615.45564.29317.00070.720
7Thép ống mạ kẽm 26,65 x 1,4 x 6m65.2315.45580.82917.00088.910
8Thép ống mạ kẽm 26,65 x 1,5 x 6m65.5815.45586.23917.00094.860
9Thép ống mạ kẽm 26,65 x 1,8 x 6m66.6215.455102.31217.000112.540
10Thép ống mạ kẽm 33,5 x 1,1 x 6m65.2715.45581.44817.00089.590
11Thép ống mạ kẽm 33,5 x 1,4 x 6m66.6515.455102.77617.000113.050
12Thép ống mạ kẽm 33,5 x 1,5 x 6m67.115.455109.73017.000120.700
13Thép ống mạ kẽm 33,5 x 1,8 x 6m68.4415.455130.44017.000143.480
14Thép ống mạ kẽm 42,2 x 1,1 x 6m66.6915.455103.39417.000113.730
15Thép ống mạ kẽm 42,2 x 1,4 x 6m68.4515.455130.59517.000143.650
16Thép ống mạ kẽm 42,2 x 1,5 x 6m69.0315.455139.55917.000153.510
17Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.2 x 6m68.3315.455128.74017.000141.610
18Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.4 x 6m69.6715.455149.44917.000164.390
19Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.5 x 6m610.3415.455159.80517.000175.780
20Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.8 x 6m612.3315.455190.56017.000209.610
21Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.0 x 6m613.6415.455210.80617.000231.880
22Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.3 x 6m615.5915.455240.94317.000265.030
23Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.5 x 6m616.8715.455260.72617.000286.790
24Thép ống mạ kẽm 50.3 x 1.4 x 6m610.1315.455156.55917.000172.210
25Thép ống mạ kẽm 50.3 x 1.8 x 6m612.9215.455200.29717.000219.640
26Thép ống mạ kẽm 50.3 x 2.0 x 6m614.2915.455220.85217.000242.930
27Thép ống mạ kẽm 50.3 x 2.3 x 6m616.3415.455252.53417.000277.780
28Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.4 x 6m612.1215.455187.31517.000206.040
29Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.5 x 6m612.9615.455200.29717.000220.320
30Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.8 x 6m615.4715.455239.08917.000262.990

 

Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay để nhận
báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Chúng tôi chuyên nhận hàng đặt theo kích thước yêu cầu của khách hàng.

  • Đơn giá: Đã bao gồm thuế VAT và vận chuyển.
  • Giao nhận: Giao qua cân hoặc đếm cây (sai số +-5%).
  • Thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản (VNĐ).
  • Vận chuyển: Có xe nhỏ và xe lớn giao tận nơi toàn Miền Nam.

⚠️ Chú ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá chính xác nhất trong ngày.

 

Rate this post

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Pin It on Pinterest