CÔNG TY TNHH SẮT THÉP SÀI GÒN
Văn Phòng : 293/3 KDC Vĩnh Lộc Q. Bình Tân .TP.HCM
Hotline PKD : 093002628 – 0906379678
Gmail : [email protected]
Website : https://giaxagohcm.com
Công ty Sắt Thép Sài Gòn Chuyên Phân Phối các loại Sắt thép xây dựng chuyên dụng. Các loại Thép hình, Thép hộp, Tôn, Xà gồ… Trên Thị trường hiện nay ở khu vực Tp.HCM và các tỉnh Khu vực Miền Tây Nam.
Với thế mạnh là một Công ty hoạt động có bề dày kinh nghiệm bán Lẻ và Sỉ các mặt hàng Sắt thép xây dựng của các thương hiệu mạnh tại Việt nam như: Thép Pomina, Thép Hòa phát, Thép Việt Nhật, Miền Nam, Thép Việt Úc,… từ #P6 đến #P32.
Cung cấp các loại Tôn như Tôn Hoa sen, Tôn Đông Á, Tôn Nam kim, Tôn Việt Nhật,…
Sắt Thép Sài Gòn là Công ty chuyên về phân phối các loại sản phẩm Sắt thép Cao cấp trong Ngành Xây dựng. Chúng tôi luôn cung cấp những sản phẩm Sắt thép có thương hiệu và uy tín hàng đầu trên thị trường Việt Nam và Quốc Tế.
Chúng tôi luôn cập nhật Bảng Báo Giá Tôn Các Loại hôm nay mới nhất trên thị trường để khách hàng tiện tham khảo các giá chi tiết như bên dưới:
Phân biệt các loại Tôn lợp mái nhà
Tôn lợp mái có nhiều loại khác nhau. Có thể phân loại dựa trên các tiêu chí như: màu sắc, kiểu dáng, cấu tạo, chất liệu.
- Nếu phân loại theo cấu tạo thì có 3 loại chính là: – Tôn thường 1 lớp – Tôn 2 lớp – Tôn 3 lớp.
- Nếu phân loại tôn lợp chất liệu thì cũng có 3 loại: – Tôn nhôm – Tôn inox – Tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm.
彡 Báo giá Tôn lợp mái nhà – Giá tôn lợp mái – Giá tôn lợp nhà hôm nay mới nhất 彡
Giá Tôn Màu Lợp Mái Nhà Đủ Loại – Báo Giá Tôn Màu Lợp Mái Nhà 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông hôm nay
| Độ dày đo thực tế | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m ) |
| Tôn 2 dem 50 | 1.75 | 41.000 |
| Tôn 3 dem 00 | 2.35 | 49.000 |
| Tôn 3 dem 50 | 2.75 | 54.500 |
| Tôn 4 dem 00 | 3.05 | 60,000 |
| Tôn 4 dem 00 | 3.25 | 61.800 |
| Tôn 4 dem 50 | 3.50 | 66,700 |
| Tôn 4 dem 50 | 3.70 | 70.800 |
| Tôn 5 dem 00 | 4.10 | 77.000 |
Giá Tôn Lạnh Lợp Mái Nhà Đủ Loại – Báo Giá Tôn Lạnh Lợp Mái Nhà 5 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông mới nhất
| Độ dày đo thực tế | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m ) |
| Tôn 2 dem 50 | 2.10 | 45.800 |
| Tôn 2 dem 80 | 2.40 | 49,600 |
| Tôn 3 dem 20 | 2.80 | 53.800 |
| Tôn 3 dem 30 | 3.05 | 59.600 |
| Tôn 3 dem 60 | 3.20 | 63,000 |
| Tôn 4 dem 20 | 3.70 | 71.500 |
| Tôn 4 dem 50 | 4.10 | 77.000 |
| Tôn 5 dem 00 | 4.60 | 91.200 |
Giá Tôn Kẽm Lợp Mái Nhà Đủ Loại – Báo Giá Tôn Kẽm Lợp Mái Nhà Mới Nhất 2021
| Độ dày đo thực tế | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (Khổ 1,07m ) |
| Tôn 2 dem 80 | 2.40 | 47,500 |
| Tôn 3 dem 00 | 2.60 | 49,500 |
| Tôn 3 dem 50 | 3.20 | 59,000 |
| Tôn 4 dem 00 | 3.35 | 63,500 |
| Tôn 4 dem 70 | 4.00 | 69,500 |
| Tôn 5 dem 00 | 4.45 | 75,500 |
| Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối… | ||
Giá Cách Nhiệt Cát Tường – Báo Giá Cách Nhiệt Cát Tường Từ Nhà Máy
| Tên Hàng | Quy Cách | Đơn Giá |
| Cách Nhiệt Cát Tường P1 | 1.55 x 40m | 999.000 |
| Cách Nhiệt Cát Tường P2 | 1.55 x 40m | 1.118.000 |
| Cách Nhiệt Cát Tường A1 | 1.55 x 40m | 1.060.000 |
| Cách Nhiệt Cát Tường A2 | 1.55 x 40m | 1.486.000 |
Chúng tôi chuyên nhận hàng đặt theo kích thước yêu cầu của khách hàng.
- Đơn giá: Đã bao gồm thuế VAT và vận chuyển.
- Giao nhận: Giao qua cân hoặc đếm cây (sai số +-5%).
- Thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản (VNĐ).
- Vận chuyển: Có xe nhỏ và xe lớn giao tận nơi toàn Miền Nam.
⚠️ Chú ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
Quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá chính xác nhất trong ngày.

